Máy xét nghiệm Huyết học Mindray BC-30S
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Máy xét nghiệm Huyết học Mindray 21 thông số có 3 thành phần bạch cầu phù hợp cho quy mô phòng xét nghiệm vừa và nhỏ. Là máy phân tích huyết học với thiết kế nhỏ gọn đơn giản cho các không gian.
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
Thể tích lấy mẫu máu toàn phần 9µl.
21 thông số + 3 biểu đồ WBC,RBC, PLT
Tốc độ: 70 mẫu/ giờ.
Lưu giữ được hơn 500.000 kết quả (bao gồm cả biểu đồ).
Màn hình cảm ứng TFT 10.4 inch.
Hỗ trợ kết nối chuẩn y tế cổng LAN chuẩn HL7 và LIS.
Tích hợp sẵn máy in nhiệt trên máy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số đo (21 thông số và 3 biểu đồ): WBC, Lymph#, Mid#,Gran#, Lymph%, Mid%, Gran%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, MPV, PDW, PCT, P-LCR,P-LCC và biểu đồ của WBC, RBC, PLT.
Nguyên lý đo: Dùng trở kháng điện đếm WBC, RBC, PLT và thuốc thử không chứa Cyanide cho phương pháp đếm hemoglobin.
Hiệu suất:
|
Thông số |
Tuyến tính |
Độ chính xác (CV %) |
Sai số |
|
WBC(109/L) |
0-200 |
≤3.5% (4.0-6.9) ≤2.0% (7.0 -15.0) |
≤0.5% |
|
RBC(1012/L) |
0-8.00 |
≤1.5% (3.5-6.5) |
≤0.5% |
|
HGB(g/L) |
0-280 |
≤1.5% (100 -180) |
≤0.5% |
|
MCV(fL) |
|
≤1.0% (70 -110) |
|
|
PLT(109/L) |
0-4000 |
≤5.0% (100 -149) ≤4.0% (150 -500) |
≤1% |
Thể tích lấy mẫu:
Mẫu pha loãng: 20mL.
Mẫu toàn phần: 9mL.
Tốc độ: 70 mẫu/ giờ.
Chế độ hiển thị: màn hình màucảm ứng 10.4 Inch TFT
Lưu trữ dữ liệu: Lên tới 500.000 kết quả bao gồm dữ liệu số và biểu đồ
Kết nối:
Cổng LAN hỗ trợ giao chuẩn HL7
Hỗ trợ LIS 2 chiều
Giao tiếp:4 cổng USB (cho máy in ngoài, cập nhật phần mềm, đọc mã vạch,Kết nối WIFI, bàn phím và chuột), 1 Cổng mạng LAN
Máy in: Máy in nhiệt kèm theo, khổ giấy K50 mm, nhiều định dạng in khác nhau và máy in ngoài (lựa chọn thêm).
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ: 10°C~40°C
Độ ẩm: 10%~90%
Áp suất không khí: 70kPa-106kPa
Yêu cầu nguồn điện: 100V-240V, 300VA, 50Hz/60Hz
Kích thước và Khối lượng: D(410 mm) x W(300 mm) x H(400 mm)/20kg