CHI TIẾT SẢN PHẨM

MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN

Model: XL 640

Hãng sản xuất: Erba

Đặt tính kỹ thuật

XL 640 có công suất lớn

Đảm bảo độ chính xác cao với lưới nhiễu xạ

Tiết kiệm

Biểu đồ QC rộng

Hệ thống vận hành dễ dàng

Công suất 640 test/h bao gồm điện giải (Na, K,Cl, Li)

Cuvett bằng nhựa cứng vĩnh cửu

Thể tích mẫu đo: 180µl

56 vị trí đặt hóa chất

Đo trực tiếp điện giải 5 thông số: Na/K/Cl/Li

Phát hiện bón cục

Phát hiện tắt theo chiều dọc

Kim hút với cảm biến mực chất lỏng bằng điện dung

Tự động pha loãng và tự động chạy lại

Cổng kết nối 2 đường

Không giới hạn các chương trình xét nghiệm và profile

Khay lấy mẫu 50 vị trí

Mẫu STAT có thể được tải ở bất kỳ vị trí nào

Có khả năng sử dụng các loại ống 5ml, 7ml và 10ml và các loại cốc

56 vị trí hóa chất với bảng làm lạnh

Lọ hóa chất loại 20ml & 50ml

Quản lý kiểm kê online

Cuvett 72 bằng thủy tinh cứng tuổi thọ cao

Trạm rửa trên máy cho độ chính xác cao hơn

Cuvett có thể thay riêng lẻ từng cái

Thông số kỹ thuật

Loại hệ thống: Tự động, rời rạc, truy nhập ngẫu nhiên

Công suất: 640 test/h (bao gồm điện giải), 400 test quang/ giờ (không bao gồm điện giải)

Loại test xét nghiệm: không giới hạn chương trình xét nghiệm

Các thông số: không giới hạn các chương trình xét nghiệm, các chương trình tính toán, lưu trữ

Các phương pháp phân tích: 1- point, 2-point, Rate-A, Rate-B

Chuẩn: Tuyến tính, không tuyến tính, đa điểm, K factor

Khay lấy mẫu:

Khay mẫu:

Vòng trong: 25 vị trí

Vòng ngoài: 25 vị trí, bất cứ vị trí nào cũng có thể sử dụng để chạy STAT

Khay chuẩn:

Vòng trong: 2 vị trí blank, 8 vị trí control, 2 vị trí điện giải (lựa chọn)

Vòng ngoài: 20 vị trí trên đĩa 1 và đĩa 2 vị trí chuẩn riêng biệt

Pipetting lấy mẫu:

2-70µl (bước điều chỉnh 0.2µl)

Đầu kim có cảm biến mức bằng điện dung  & phát hiện tắc theo chiều dọc

Dễ dàng phát hiện được tình trạng bón cục

Ống/ cup chứa mẫu: Loại ống 5,7 và 10ml và các loại cốc chứa mẫu

Bộ đọc mã code: Cả cho mẫu và cho khay hóa chất (lựa chọn)

Khay hóa chất: 56 vị trí với bảng làm lạnh (3 vị trí được tách riêng để pha loãng và dung dịch rửa)

Pipett hóa chất:

2 kim hút riêng biệt cho hóa chất 1 và 2

Hóa chất 1: 60-300 µl( bước điều chỉnh 1µl)

Hóa chất 2: 0 hoặc 10-300µl( bước điều chỉnh 1µl)

Kim hút có cảm biến mức bằng điện dung và phát hiện tắc nghẽn theo chiều dọc

Khay phản ứng: 72 cuvett bằng thủy tinh cứng ở 37±0.2˚C

Thể tích đọc: 180µl

CQ: Chương trình CQ L-J với 2 biểu đồ

Các chương trình tiện ích: Hóa chất rửa, rửa kim, Cuvett Skipping,

Quang học: phương pháp

đo đơn sắc và đa sắc với 12 bước sóng: 340, 376, 415, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 700 và 750 nm với lưới nhiễu xạ đa bước sóng

Rải OD: 0-2.5 Abs

Nguồn sáng: đèn halogen 12V/20W

Bộ thu: Đi ốt quang silicon tĩnh

Công suất tiêu thụ nước: tối đa 13l/ giờ

Giao diện: cổng RS 232C cổng giao diện 2 đường tới máy tính, máy tính Pentium 4 hoặc cao hơn, Ram 2GB

Nguồn yêu cầu: AC 110V ±10%, 60±1Hz hoặc 220V±10%, 50±1Hz/600V bao gồm máy tính, máy in và màn hình

Kích thước: 910x780x1160mm

Trọng lượng: 200kg