Máy sinh hóa tự động BS 240E

 07:46 28/04/2020        Lượt xem: 44

Giá bán:
Model: BS-240E
Hãng sản xuất: Mindray – Trung Quốc
Nước sản xuất: Trung Quốc

Mô tả sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

  • Chức năng hệ thống: Máy tự động, chạy độc lập, nhập mới ngẫu nhiên, máy để bàn, chạy ưu tiên mẫu khẩn (STAT).
  • Công suất: Tốc độ 240 mẫu/ giờ, có thể lên đến 400 mẫu với ISE
  • Nguyên lí đo:
  • Đo hấp thụ quang học
  • Đo độ đục
  • Công nghệ ion chọn lọc
  • Phương pháp đo:
  • Đo điểm cuối
  • Đo thời gian cố định
  • Động học
  • Điện cực ion chọn lọc
  • Thuốc thử phản ứng đơn/đôi
  • Thuốc thử không màu/có màu
  • Hệ thống mở: Người dùng có thể tự cài đặt thông số chương trình chạy
  • Hệ thống đóng: Chương trình cài đặt hóa chất có sẵn
  • Khay thuốc thử và mẫu bệnh phẩm:
  • 50-100 vị trí cho thuốc thử
  • 50-100 vị trí cho bệnh phẩm
  • Đặt trong buồng lạnh máy (2 đến 12 độ C liên tục 24 giờ)
  • Thể tích thuốc thử: R1:100- 200µL, bước 0.5µL;R2: 1- 200µL,bước 0.5µL
  • Thể tích mẫu bệnh phẩm: 2-35µL, bước 0.1 µL
  • Kim hút mẫu/thuốc thử: Phát hiện mực chất lỏng, chống va chạm dọc và kiểm tra thuốc thử còn lại, gia nhiệt thuốc thử
  • Rửa kim hút: Tự động rửa bên trong và bên ngoài , Carry over <0.05%
  • Tự động pha loãng mẫu:
  • Pha loãng trước và pha loãng sau
  • Hệ thống trộn: thanh trộn độc lập
  • Bộ đọc mã vạch trong máy (tự chọn):
  • Sử dụng để nhận mã vạch của mẫu bệnh phẩm và thuốc thử
  • Có thể áp dụng cho các hệ thống mã vạch khác nhau bao gồm: codabar,ITF, code 128, code 39,UPC/EAN,code 93
  • Có khả năng kết nối LIS 2 chiều
  • Hệ thống phản ứng:
  • Khay phản ứng: chứa 80 cuvettes, có thể tái sử dụng
  • Thể tích phản ứng: 100-360µL
  • Nhiệt độ phản ứng: 37°C
  • Nhiệt độ dao động: ±0.1°C
  • Trạm rửa cuvette: Rửa sạch cuvette với nước rửa và hóa chất rửa được làm ấm trước khi rửa
  • ISE module (tự chọn): dùng để đo K+, Na+, Cl-
  • Hệ thống quang học:
  • Nguồn sáng: đèn Halogen-tungsen
  • Bước sóng:12 bước sóng 340nm,380nm,412nm , 450nm, 505nm, 546nm,570nm, 605nm, 660nm,700nm,740nm,800nm
  • Phạm vi hấp thụ: 0-3.5Abs
  • Độ nhạy quang: 0.0001 Abs
  • Control và Calib:
  • Calib: Tuyến tính (một điểm, hai điểm và đa điểm) , Logit-log 4P, Logit-log 5P spline, lỹ thừa, đa thức, parabol,Logit-Log3p, không tuyến tính
  • Control rule: X-R, L-J, multi Westgard, Cumulative sum check, twin plot
  • Hệ thống điều khiển:
  • Hệ điều hành: Widows 10
  • Kết nối: RS-232
  • Điều kiện vận hành:
  • Nguồn điện: 200-240V, 50/60Hz, ≤1300VA hoặc 100-130V, 60Hz, ≤1000VA
  • Kích thước: 860x660x550mm (dài x sâu x cao)
  • Trọng lượng: 115kg
  • Tiêu hao nước: ≤6,5L/H
VIDEO CẬP NHẬT
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C13 HUBT 01
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C14 HUBT 20
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C14 20A1
HDSD Test nhanh Dengue NS1
HDSD Test nhanh Dengue Ag
Trào ngược dạ dày thực quản

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây