Máy sinh hóa tự động BS 200E

 15:30 15/10/2019        Lượt xem: 61

Giá bán:
Model: BS-200E
Hãng sản xuất: Mindray – Trung Quốc
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, CE
Bảo hành 12 tháng

Mô tả sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Phân tích riêng, truy cập ngẫu nhiên, hoàn toàn tự động, kiểu dáng để bàn
  • Tốc độ 200 test/giờ, có thể lên đến 330 test/giờ với ISE
  • Hệ thống rửa tự động 8 khâu với chất tẩy rửa và nước được làm ấm
  • Hệ thống lưới quang học với 12 bước sóng
  • Thể tích phản ứng tối thiểu 150 µl
  • Thanh trộn riêng
  • 40 vị trí đặt mẫu và 40 vị trí đặt hóa chất
  • Ngăn mát 2~12oC bảo quản mẫu và hóa chất
  • 80 cuvet phản ứng có thể tái sử dụng
  • Thể tích mẫu: 2~45 µl; Thể tích hóa chất: 10~350 µl
  • Rửa đầu hút tự động, cả trong và ngoài
  • Phát hiện mức độ chất lỏng và bảo vệ va đập cho đầu dò
  • Kết nối 2 chiều với máy chủ LIS
  • Chương trình cài đặt hóa chất sẵn có

Chức năng:

  • Hoàn toàn tự động, phân tích riêng biệt, truy cập ngẫu nhiên, kiểu dáng để bàn
  • Ưu tiên mẫu STAT
  • Tốc độ: 200 mẫu/ giờ, lên tới 330 mẫu/ giờ với ISE.

Nguyên lý đo:

  • Đo hấp thụ quang học, đo độ đục, công nghệ điện chọn lọc Ion
  • Phương pháp đo:
  • Điểm cuối, cố định thời gian, động học, ISE, hoá chất phản ứng đơn/đôi, không màu/có màu
  • Hệ thống mở với người sử dụng chọn cấu hình
  • Chương trình cài đặt hóa chất sẵn có

Hoá chất/mẫu bệnh phẩm:

  • Ngăn đựng hoá chất/bệnh phẩm: 40 vị trí cho hoá chất và 40 vị trí cho bệnh phẩm trong ngăn bảo quản 24 tiếng (2~12oC)
  • Thể tích R1:          10~350µl, mỗi bước 1µl
  • Thể tích R2:          10~200 µl, mỗi bước 1 µl
  • Thể tích mẫu: 2~45 µl, mỗi bước 0.1 µl
  • Đầu hút hóa chất/ mẫu bệnh phẩm
  • Phát hiện mức độ chất lỏng, bảo vệ khỏi sự va đập ngang và dọc
  • Kiểm tra lượng hóa chất còn lại,làm ấm hóa chất ban đầu
  • Tự động rửa đầu dò cả trong và ngoài
  • Tự động pha loãng mẫu
  • Đầu đọc mã vạch nội bộ (Lựa chọn thêm)
  • Sử dụng cho chương trình của hóa chất và mẫu bệnh phẩm
  • Áp dụng cho một số hệ thống mã vạch khác nhau: IFT (2 trong số 5), codabar, code 128, code 39, UPC/EAN, code93
  • Có thể kết nối 2 chiều với LIS
  • Module ISE (Lựa chọn thêm)
  • Đo K+, Na+, Cl-
  • Hệ thống phản ứng
  • Đĩa phản ứng: khay xoay, chứa 80 cuvet
  • Cuvet: có thể sử dụng lại, chiều dài quang học 5mm
  • Thể tích phản ứng: 150~500 µl
  • Nhiệt độ hoạt động: 37oC
  • Nhiệt độ chênh lệch: ±1oC

Nguồn sáng

  • Đèn halogen-vonfram
  • Quang kế: đảo ngược, hệ thống lưới quang học
  • Bước sóng: 12 bước sóng 340nm, 380 nm, 412nm, 450nm, 505nm, 546nm, 570nm, 605nm, 660nm, 700nm, 740nm, 800nm
  • Dải hấp thụ: 0~3.3Abs

Điều kiện làm việc

  • Điện nguồn 200-240V ~ 50/60Hz,
  • ≤1500VA hoặc 100~130V, 50/60Hz, ≤1500VA
  • Nhiệt độ làm việc 15-30oC, lưu trữ 0~40 oC
  • Độ ẩm: 35-85%RH
  • Lượng nước tiêu thụ: ≤4.5l/giờ
  • Kích thước: 860mm x 700mm x 625mm
  • Khối lượng: 130kg
VIDEO CẬP NHẬT
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C13 HUBT 01
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C14 HUBT 20
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C14 20A1
HDSD Test nhanh Dengue NS1
HDSD Test nhanh Dengue Ag
Trào ngược dạ dày thực quản

Thiet ke web can tho
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây