Máy huyết học 18 thông số ABX Micros ES 60

 15:39 15/10/2019        Lượt xem: 132

Giá bán:
Model: ABX Micros ES 60
Hãng sản xuất: Horiba Medical - Pháp
Nước sản xuất: Pháp
Bảo hành 12 tháng
Bảo trì trọn đời

Mô tả sản phẩm

Đặc tính kỹ thuật

Màn hình: Cảm ứng sờ & chạm.

Công suất chạy mẫu: trên 60 mẫu/giờ.

Thể tích lấy mẫu: Chỉ có 10 μL.

Phương pháp đo lường: Công nghệ trở kháng, phép trắc quang.

Thẻ thông minh dựa trên bộ nhớ lưu trữ (tùy chọn).

Van lỏng (không có tác động kẹp): Tăng độ tin cậy và chính xác.

Không có máy nén (stepper motor): Không phải bảo dưỡng và tiếng ồn ít hơn.

18 thông số:

Bạch cầu : WBC, LYM# & LYM%, MON# & MON%, GRA# & GRA%

Hồng cầu : RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PDW

Tiểu cầu : PLT, MPV, PCT*

Độ tuyến tính:

Thông số

Giới hạn tuyến tính

Khoảng đo

WBC

0 – 100 x 10mm3

100 – 150 x 10mm3

RBC

0 – 8 x 1000000/mm3

8 – 18 x 100000/mm3

HGB

0 – 26 g/dL

26 – 30 g/dL

HCT

0 – 80%

80 – 90%

PLT (máu toàn phần)

0 – 2200 x 1000/mm3

2200 – 6000 x 1000/mm3

PLT(Độ tập trung tiểu cầu)

0 – 4000 x 1000/mm3

4000 – 6000 x 1000/mm3

 

Độ chính xác:

Thông số

%CV

Tại

WBC

≤2.5

4 – 10 x 1000/mms

RBC

≤2

4 – 7 x 1000000/mms

HGB

≤1.5

12 – 18 g/dl

HCT

≤2.0

36 – 54 %

PLT

≤5.0

200 – 500 x 1000/mms

LYM%

≤5.0

40%

MON%

≤10

10%

GRA%

≤ 3

50%

Cao

Rộng

Dài

Trọng lượng

43 cm

36 cm

36 cm

16 Kg

 

Máy in: máy in nhiệt tích hợp trên máy

Công suất chạy mẫu:

- Trên 60 mẫu/giờ đối với ống mở.

- Trên 55 mẫu /giờ đối với ống đóng.

Độ ồn khi làm việc: < 60 dBa

Nhiệt độ và độ ẩm làm việc: Nhiệt độ phòng 16 – 34°C (61 – 93°F).

Thể tích lấy mẫu:

- Ở mode CBC: 10 µl

- Ở mode CBC + 3 thành phần (DIFF): 10 µl

Nguồn điện:

- Điện áp làm việc: Từ 90VAC đến 240VAC

- Tần số làm việc: 50Hz đến 60Hz.

- Công suất tiêu thụ: 110 VA.

Phương pháp & công nghệ:

Phép đo RBC &  PLT:

- Phương pháp: trở kháng

- Đường kính thấu kính: 50 nm

- Thời gian của chu trình: 2(hoặc 3) x 6 giây

- Tỉ lệ pha loãng: 1/15000

Phép đo HGB:

- Phương pháp: đo Quang

- Bước sóng: 550 nm

- Tỉ lệ pha loãng: 1/250

Phép đo HCT:

- Phương pháp: đo quang

Phép đo WBC:

- Phương pháp: kháng trở

- Đường kính thấu kính: 80 nm

- Thời gian của chu trình: 2 (hoặc 3) x 6 giây

- Tỉ lệ pha loãng: 1/260

Đo 3 Thành phần (DIFF):

- Phương pháp: trở kháng

Đo MCV, MCH, MCHC, RDW, PCT*, PDW*: Tính toán

Tính năng của phần mềm xử lý hệ thống:

Xử lý dữ liệu:

- Màn hình tinh thể lỏng: 8,4 inches

- 256,000 màu, sờ chạm

- Độ phân giải: 640 x 480 pixel

- Dung lượng bộ nhớ : 1.000 kết quả và biểu đồ, bộ nhớ nén không giới hạn

- Cổng kết nối máy tính RS 232, USB x 3 cổng

HÓA CHẤT CHÍNH HÃNG CHẠY MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC

18 THÔNG SỐ HORIBA ABX MICROS ES 60

HÃNG SẢN XUẤT: HORIBA MEDICAL – PHÁP

0802010

ABX Minidil LMG 10L

Thùng 10 lít

0702010

ABX Minilyse LMG 1L

Chai 1 lít

0403010

ABX Miniclean 1L

Chai 1 lít

0401005

ABX Minoclair 0.5 L

Chai 0.5 lít

2042208

Twin-pack: 2 L

Hộp 2x2.5 mL

2042202

Twin-pack: 2 N

Hộp 2x2.5 mL

2042209

Twin-pack: 2 H

Hộp 2x2.5 mL

2032002

Minocal: 1 x 2 mL

Hộp 1x2 mL

Thông số kỹ thuật Máy huyết học 18 thông số ABX Micros ES 60 hãng Horiba - Pháp

Catalogue Máy huyết học 18 thông số ABX Micros ES 60 hãng Horiba - Pháp

VIDEO CẬP NHẬT
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C13 HUBT 01
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C14 HUBT 20
HDSD Máy H.Pylori hơi thở C14 20A1
HDSD Test nhanh Dengue NS1
HDSD Test nhanh Dengue Ag
Trào ngược dạ dày thực quản

Thiet ke web can tho
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây